roulant

tính từ
  1. lăn
    • Voiture bien roulante
      xe lăn êm
    • Escalier roulant
      cầu thang lăn
  2. di động, lưu động, động
    • Matériel roulant
      thiết bị di động, xe cộ
    • Personnel roulant
      nhân viên lưu động
    • Cuisine roulante
      bếp lưu động, xe căn tin
  3. (thân mật) buồn cười
    • Histoire roulante
      chuyện buồn cười
    • feu roulant
      loạt súng liên tiếp
    • Un feu roulant d'épigrammes
      một tràng lời châm chọc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "roulant"

Từ có nhắc đến "roulant"

roulant
Une voiture bien roulante avance sur une route de campagne.