récompenser

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Thưởng, khen thưởng: Hành động trao tặng một phần thưởng, sự công nhận hoặc lợi ích cho ai đó những nỗ lực, thành tích hoặc hành vi tốt của họ.
    • Trừng phạt, trả thù: (Nghĩa , ít dùng) Hành động trả đũa, trừng phạt ai đó những hành vi xấu.
    • Đền bù, bù đắp: (Nghĩa , ít dùng) Hành động bù đắp cho một sự mất mát hoặc thiệt hại đã xảy ra.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ (Nghĩa thưởng):
    • Le directeur a décidé de récompenser les employés les plus méritants. (Giám đốc đã quyết định thưởng cho những nhân viên xứng đáng nhất.)
    • Comment pourrais-je récompenser votre gentillesse ? (Làm sao tôi có thể đền đáp lòng tốt của bạn?)
  • Ngoại động từ (Nghĩa trừng phạt - cổ):
    • L'histoire récompensera les tyrans de leurs crimes. (Lịch sử sẽ trừng trị những bạo chúa tội ác của chúng.)
  • Nghĩa đền bù - cổ:
    • Ce succès récompense toutes ses années d'efforts. (Thành công này bù đắp cho tất cả những năm nỗ lực của anh ấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être récompensé de/pour ses efforts": Được thưởng/đền đáp xứng đáng những nỗ lực của mình.
    • Il a enfin été récompensé pour sa persévérance. (Cuối cùng anh ấy đã được đền đáp xứng đáng sự kiên trì của mình.)
  • "Récompenser quelqu'un de quelque chose": Thưởng cho ai điều đó.
    • On l'a récompensée de sa bravoure. (Người ta đã thưởng cho ấy lòng dũng cảm.)
Biến thể từ liên quan
  • Récompense (danh từ giống cái): Phần thưởng.
    • Il a reçu une récompense pour son invention. (Anh ấy đã nhận được một phần thưởng cho phát minh của mình.)
  • Récompensant (tính từ hiện tại): tính chất thưởng, đền đáp.
    • Un sourire récompensant. (Một nụ cười đầy sự đền đáp.)
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa thưởng: (ban tặng), (trao giải), (đền bù - trong một số ngữ cảnh).
  • Nghĩa trừng phạt (cổ): (trừng phạt), (trừng trị).
Cụm từ liên quan
  • "Récompenser au centuple": Thưởng/đền đáp gấp trăm lần.
    • La vie l'a récompensé au centuple. (Cuộc sống đã đền đáp anh ấy gấp trăm lần.)
ngoại động từ
  1. thưởng
    • Récompenser un bon élève
      thưởng một học sinh giỏi
  2. trừng phạt
    • Récompenser un traître de ses perfidies
      trừng phạt một kẻ phản bội những hành động nham hiểm của
  3. (từ ; nghiã ) đền bù
    • Récompenser le temps perdu
      đền bù lại thì giờ đã mất