récompenser

ngoại động từ
  1. thưởng
    • Récompenser un bon élève
      thưởng một học sinh giỏi
  2. trừng phạt
    • Récompenser un traître de ses perfidies
      trừng phạt một kẻ phản bội những hành động nham hiểm của
  3. (từ ; nghiã ) đền bù
    • Récompenser le temps perdu
      đền bù lại thì giờ đã mất