référence

danh từ giống cái
  1. sự dẫn, lời dẫn
    • Faire référence à un ouvrage
      dẫn một tác phẩm
  2. sự tham khảo
    • Ouvrages de référence
      sách tham khảo
  3. (số nhiều) giấy tờ chứng nhận
  4. (toán học) sự quy chiếu
    • Système de référence
      hệ quy chiếu
  5. (thương nghiệp) tập mẫu vải

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "référence"

référence
L'étudiante consulte une référence dans la bibliothèque.