réfuter

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Bác bỏ, bẻ lại: Hành động dùnglẽ, bằng chứng để chứng minh một ý kiến, lập luận, học thuyết hoặc lời nói của ai đósai, không đúng sự thật hoặc không có cơ sở.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Le scientifique a réfuté cette hypothèse avec de nouvelles données. (Nhà khoa học đã bác bỏ giả thuyết đó bằng những dữ liệu mới.)
    • Il est difficile de réfuter ses arguments, car ils sont très solides. (Thật khó để bẻ lại các lập luận của anh ta, chúng rất vững chắc.)
    • L'avocat a réussi à réfuter les accusations du procureur. (Luật sư đã thành công trong việc bác bỏ những cáo buộc của công tố viên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "réfuter point par point": bác bỏ từng điểm một, phản bác chi tiết.

    • Dans son article, il réfute point par point les conclusions de l'étude précédente. (Trong bài báo của mình, ông ấy bác bỏ từng điểm một các kết luận của nghiên cứu trước đó.)
  • "se voir réfuter": bị bác bỏ.

    • Sa théorie s'est vue réfutée par la communauté scientifique. (Học thuyết của ông ta đã bị giới khoa học bác bỏ.)
Biến thể từ gần giống
  • Réfutable (adj): có thể bác bỏ được.

    • Une affirmation réfutable. (Một khẳng định có thể bác bỏ được.)
  • Irréfutable (adj): không thể bác bỏ được, hiển nhiên.

    • Une preuve irréfutable. (Một bằng chứng không thể chối cãi.)
  • Réfutation (n): sự bác bỏ, lời bác bỏ.

    • La réfutation de son argument a été convaincante. (Lời bác bỏ lập luận của anh ta rất thuyết phục.)
Từ đồng nghĩa
  • Contredire: mâu thuẫn với, nói ngược lại.
  • Démentir: bác bỏ (một tin đồn, lời cáo buộc).
  • Infirmer: làm suy yếu, phủ nhận (một giả thuyết, bằng chứng).
Từ trái nghĩa
  • Prouver: chứng minh.
  • Confirmer: xác nhận.
  • Soutenir: ủng hộ, bảo vệ (một lập luận).
ngoại động từ
  1. bẻ lại, bác
    • Refuter une théorie
      bác một học thuyết
    • refuter quelqu'un
      bẻ lại ai