répartir

ngoại động từ
  1. phân chia, phân phối, phân bổ
    • Répartir une somme entre plusieurs personnes
      phân chia một số tiền cho nhiều người
    • répartir les impôts
      phân bổ thuế
  2. phân bố
    • Répartir un programme sur plusieurs années
      phân bố một chương trình ra nhiều năm, trải một chương trình ra nhiều năm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "répartir"

Từ có nhắc đến "répartir"