repartir

ngoại động từ
  1. (văn học) ứng đối lại, đối đáp lại, đáp lại
nội động từ
  1. lại ra đi
  2. bắt đầu lại
    • Repartir à zéro
      bắt đầu lại từ dầu
  3. trở về

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "repartir"

Từ có nhắc đến "repartir"

repartir
Il a décidé de repartir à zéro dans une nouvelle ville.