répertoire

danh từ giống đực
  1. danh mục
    • Répertoire alphabétique
      danh mục theo thứ tự chữ cái
  2. tập (sách)
    • Répertoire de jurisprudence
      tập pháp chế
  3. (sân khấu) vốn tiết mục (của một nhà hát, một nghệ sĩ)
  4. (nghĩa bóng) kho tư liệu
    • C'est un répertoire vivant
      đócả một kho tư liệu sống
  5. (nghĩa bóng) loạt,
    • Tout un répertoire d'injures
      cả một câu chửi rủa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

répertoire
Le professeur consulte un répertoire alphabétique sur son bureau.