réputation

danh từ giống cái
  1. tiếng
    • Avoir mauvaise réputation
      tiếng xấu
    • connaître de réputation
      biết tiếng
  2. tiếng tốt, thanh danh
    • Compromettre sa réputation
      làm tổn hại thanh danh của mình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

réputation
Une mauvaise réputation peut nuire à une entreprise.