révérence

danh từ giống cái
  1. sự tôn sùng, sự cung kính
    • Traiter la vieillesse avec révérence
      đối xử cung kính với những người già cả
  2. sự cúi chào, sự quỳ gối chào
    • révérence parler
      xin thứ lỗi cho chứ (khi nói một điều bất lịch sự)
    • tirer sa révérence
      chào từ biệt; bỏ đi
    • Je vous tire ma révérence, ne comptez pas sur moi
      xin lỗi anh, xin anh đừng trông mongtôi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "révérence"

révérence
La jeune fille fait une révérence à la fin de son spectacle de danse.