rúm

rúm

Sau khi giặt, chiếc áo len bị rúm hết cả lại.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Co lại, nhăn nheo, teo tóp: Trạng thái của một vật (thường da, vải, hoặc vật mềm) bị co rút, nhăn nhúm lại, mất đi sự căng phẳng ban đầu.
    • Xấu xí, không còn nguyên vẹn: Dùng để miêu tả sự biến dạng, hư hỏng khiến vật trở nên nhăn nhúm, không đẹp mắt.
  2. Động từ:

    • Làm cho co lại, nhăn lại: Hành động khiến một bề mặt phẳng mịn trở nên nhiều nếp nhăn, nếp gấp.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Sau khi giặt, chiếc áo len bị rúm hết cả lại. (Sau khi giặt, chiếc áo len bị co nhăn hết cả lại.)
    • cây khô héo, rúm lại dưới ánh nắng mặt trời. ( cây khô héo, co lại dưới ánh nắng mặt trời.)
    • cụ đôi bàn tay rúm tuổi già. ( cụ đôi bàn tay nhăn nheo tuổi già.)
  • Động từ:

    • Đứa bé rúm tờ giấy lại rồi ném đi. (Đứa bé nhàu tờ giấy lại rồi ném đi.)
    • ấy rúm trán lại khi suy nghĩ. ( ấy nhăn trán lại khi suy nghĩ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "rúm ": (tính từ) Nhăn nhúm, co quắp lại một cách đáng thương hoặc xấu xí, thường dùng để tăng mức độ miêu tả.

    • Chiếc bị cháy rúm . (Chiếc bị cháy nhăn nhúm, teo tóp.)
    • Đứa trẻ sợ hãi, co người rúm trong góc. (Đứa trẻ sợ hãi, co người nhăn nhúm trong góc.)
  • "rúm beng": (tính từ) Rất nhăn nhúm, co lại đến mức biến dạng hoàn toàn, thường mang sắc thái tiêu cực.

    • Tờ báo ướt sũng, rúm beng cả lại. (Tờ báo ướt sũng, nhàu nát cả lại.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhăn (tính từ/động từ): nếp gấp nhỏ trên bề mặt. "Nhăn" thường nhẹ hơn "rúm".
  • Nhàu (tính từ/động từ): Bị , bóp khiến nhiều nếp nhăn lớn, thường dùng cho giấy, vải. Gần nghĩa với "rúm" khi động từ.
  • Teo (động từ/tính từ): Co lại, nhỏ đi về kích thước hoặc khối lượng, thường do bệnh tật hoặc thiếu dinh dưỡng.
  • Dúm (động từ): (phương ngữ) , bóp cho nhàu. Từ điển Việt-Pháp giải thích "rúm" bằng cách xem từ "dúm".
Từ đồng nghĩa
  • Co lại: Thu nhỏ thể tích hoặc diện tích bề mặt.
  • Nhăn nheo: nhiều nếp nhăn.
  • Nhàu nát: Bị , bóp đến mức nhăn nhúm hư hỏng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Rúm người lại: Co người, thu mình lại lạnh, sợ hãi hoặc đau đớn.
    • Cậu rúm người lại trong chăn trời lạnh. (Cậu co người lại trong chăn trời lạnh.)
Thành ngữ liên quan
  • Mặt rúm như khỉ ăn ớt: Thành ngữ von khuôn mặt nhăn nhó, khó chịu (như mặt khỉ khi ăn ớt).
    • Nghe tin đó, anh ta mặt rúm như khỉ ăn ớt. (Nghe tin đó, anh ta mặt nhăn nhó khó chịu.)