rương

  1. dt Hòm đựng đồ: Củi mục để trong rương, hễ ai hỏi đến: trầm hương của (cd).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

rương
Bà mở chiếc rương gỗ để lấy ra một chiếc khăn thêu.