rong

  1. 1 dt. 1. Loài thực vật bậc cao sốngnước, thân mảnh, hình dải dài, mọc chi chít vào nhau gồm nhiều loại. 2. Tảo.
  2. 2 đgt. Đi hết chỗ này chỗ khác, không dừng lại lâuđâu: rong chơi khắp phố bán hàng rong.
  3. 3 đgt. Chặt, trẩy, xén: rong bớt các cành tre rong cỏ quanh bờ ao.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

rong
Một đứa trẻ nhìn thấy rong biển xanh mọc dưới nước trong.