rưởi

  1. t. Từ đặt sau một đơn vị hàng trăm, hàng nghìn, hàng vạn, hàng triệu, hàng tỉ, để chỉ một nửa của mỗi số ấy: Một trăm rưởi; Một triệu rưởi...

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

rưởi
Một trăm rưởi học sinh đang ngồi trong hội trường.