rabbet

/'ræbit/
danh từ
  1. (kỹ thuật) đường xoi, đường rãnh
ngoại động từ
  1. bào đường xoi, bào đường rãnh
  2. ráp (hai tấm ván) bằng đường xoi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "rabbet"

rabbet
A carpenter cuts a rabbet into the edge of a wooden board.