rabouilleur

Học thuật
Thân thiện
rabouilleur

Un rabouilleur agite l'eau de la rivière avec une perche pour effrayer les poissons.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Người khuấy nước bắt : "rabouilleur" là một từ , dùng để chỉ người đánh cá bằng cách dùng tay, chân hoặc dụng cụ để khuấy động bùn nướcven sông, hồ, nhằm làm cho những con ẩn nấp bơi ra dễ bắt hơn.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Autrefois, on voyait souvent des rabouilleurs au bord de la rivière. (Ngày xưa, người ta thường thấy những người khuấy nước bắt ven sông.)
    • Le rabouilleur utilisait une technique ancestrale pour pêcher. (Người khuấy nước bắt đã sử dụng một kỹ thuật lâu đời để đánh bắt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ cổ chuyên biệt: Từ này chủ yếu xuất hiện trong văn bản lịch sử, miêu tả phong tục hoặc các tác phẩm văn học cổ điển của Pháp, khi nói về các phương pháp đánh bắt truyền thống, thô sơ.
    • Dans ce roman du XIXe siècle, le personnage principal est un vieux rabouilleur. (Trong cuốn tiểu thuyết thế kỷ 19 này, nhân vật chínhmột người khuấy nước bắt già.)
Biến thể từ gần giống
  • Rabouiller (động từ, từ ): hành động khuấy nước, khuấy bùn để bắt .

    • Ils rabouillaient pour attraper des anguilles. (Họ khuấy nước để bắt lươn.)
  • Pêcheur (danh từ): người đánh cá (nghĩa rộng phổ biến hơn nhiều so với "rabouilleur").

Từ đồng nghĩa
  • Pêcheur à la main: người đánh cá bằng tay (cách gọi mô tả tương tự).
  • Troubleur (từ rất hiếm gặp): người làm vẩn đục nước.
Lưu ý
  • Từ ngữ cổ: "Rabouilleur" là một từ cổ, hiện nay rất ít được sử dụng trong ngôn ngữ Pháp hiện đại. chủ yếu mang giá trị lịch sử hoặc văn học.
  • Phương pháp đánh bắt: Hành động "rabouiller" thường bị cấmnhiều nơi ngày nay có thể phá hủy môi trường sống của làm vẩn đục nguồn nước.
rabouilleur

Un rabouilleur agite l'eau de la rivière avec une perche pour effrayer les poissons.

danh từ giống đực
  1. (từ , nghĩa ) người khuấy nước bắt