rachitique

Học thuật
Thân thiện
rachitique

Une plante rachitique pousse dans un pot sur le rebord de la fenêtre.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Còi xương: Dùng để mô tả một người hoặc động vật bị bệnh còi xương, một chứng bệnh do thiếu vitamin D canxi, dẫn đến xương mềm, yếu biến dạng.
    • Còi cọc, èo uột: Dùng một cách rộng hơn để mô tả bất cứ thứ (người, động vật, cây cối) có vẻ ngoài ốm yếu, kém phát triển, thiếu sức sống sức mạnh.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • L'enfant souffre de malnutrition et est rachitique. (Đứa trẻ bị suy dinh dưỡng còi xương.)
    • Un chiot rachitique a été retrouvé dans la rue. (Một chú chó con còi cọc đã được tìm thấy trên đường phố.)
    • À cause du manque de soleil, ces plants de tomates sont rachitiques. ( thiếu ánh nắng, những cây cà chua này trông thật còi cọc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Nghĩa ẩn dụ: Từ này có thể được dùng theo nghĩa bóng để mô tả một thứ đó về tinh thần, trí tuệ hoặc đạo đức bị teo tóp, kém phát triển.
    • Une argumentation rachitique. (Một lập luận nghèo nàn/èo uột.)
    • Une économie rachitique. (Một nền kinh tế èo uột.)
Biến thể từ gần giống
  • Rachitisme (danh từ giống đực): Bệnh còi xương.
    • Le rachitisme est une maladie de la croissance. (Bệnh còi xươngmột chứng bệnh về sự phát triển.)
Từ đồng nghĩa
  • Chétif: Ốm yếu, còi cọc.
  • Chétivement: (phó từ) Một cách còi cọc.
  • Malingre: Ốm yếu, yếu ớt.
  • Faible: Yếu.
  • Étiolé: Còi cọc, vàng vọt (thường dùng cho cây cối).
Từ trái nghĩa
  • Robuste: Cường tráng, khỏe mạnh.
  • Vigoureux: Tràn đầy sức sống, mạnh mẽ.
  • Forte: Khỏe.
  • Développé: Phát triển tốt.
rachitique

Une plante rachitique pousse dans un pot sur le rebord de la fenêtre.

tính từ
  1. còi xương
  2. còi cọc
    • Plante rachitique
      cây còi cọc

Từ chứa "rachitique"