raciner

ngoại động từ
  1. tạo vân gỗ (trên da đóng sách)
  2. (từ , nghĩa ) nhuộm nâu (bằng nước rễ hồ đào)
nội động từ
  1. (từ , nghĩa ) bắt rể, bén rể (cây)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "raciner"

raciner
Un artisan utilise un outil pour raciner le cuir d'un livre.