résinier

Học thuật
Thân thiện
résinier

Un résinier récolte la résine d'un pin dans la forêt.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc về) nhựa cây: Dùng để mô tả những thứ liên quan đến nhựa cây, đặc biệtnhựa thông.
  2. Danh từ giống đực:
    • Công nhân trích nhựa (thông...): Người lao độngcông việcthu hoạch nhựa từ cây, chủ yếutừ các loài cây thông.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • L'industrie résinière est importante dans cette région. (Ngành công nghiệp nhựa quan trọngvùng này.)
    • C'est une activité résinière traditionnelle. (Đómột hoạt động khai thác nhựa truyền thống.)
  • Danh từ:

    • Mon grand-père était résinier dans les Landes. (Ông tôi từngcông nhân trích nhựa thôngvùng Landes.)
    • Les résiniers récoltent la résine de pin. (Những người thợ trích nhựa thu hoạch nhựa thông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này thường được sử dụng trong bối cảnh lịch sử, địahoặc các ngành nghề truyền thống liên quan đến rừng thông, đặc biệtcác vùng như Les Landes hay Gascogne của Pháp.
Biến thể từ gần giống
  • Résine (danh từ giống cái): nhựa cây.
  • Résineux/résineuse (tính từ): nhựa, tiết ra nhựa (dùng cho cây).
  • Gemmage (danh từ giống đực): kỹ thuật hoặc hoạt động trích nhựa thông.
Từ đồng nghĩa
  • Pour le nom (danh từ):
    • Gemmeur: người trích nhựa thông (từ đồng nghĩa chính xác).
  • Pour l'adjectif (tính từ):
    • Không từ đồng nghĩa trực tiếp phổ biến. Có thể diễn đạt bằng cụm từ "relatif à la résine" (liên quan đến nhựa).
résinier

Un résinier récolte la résine d'un pin dans la forêt.

tính từ
  1. (thuộc) nhựa
    • Industrie résinière
      công nghiệp nhựa
danh từ giống đực
  1. công nhân trích nhựa (thông...)