racketeer

/,ræki'tiə/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Kẻ làm tiền bằng mánh khoé gian lận, kẻ lừa đảo tổ chức: Một người tham gia vào các hoạt động kinh doanh bất hợp pháp hoặc lừa đảo hệ thống để kiếm lợi nhuận, thường thông qua các hình thức như đe dọa, tống tiền hoặc gian lận.
    • Tội phạm tổ chức, găngxtơ: Một thành viên của một tổ chức tội phạm chuyên thực hiện các hành vi phạm tội lợi nhuận.
  2. Động từ:

    • Tiến hành các hoạt động kinh doanh bất hợp pháp, tham gia vào các vụ lừa đảo tổ chức: Hành động tham gia hoặc điều hành các doanh nghiệp bất hợp pháp, thường liên quan đến tội phạm tổ chức.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The famous mob boss was convicted as a racketeer. (Ông trùm khét tiếng đó đã bị kết tội một kẻ làm tiền bằng mánh khoé gian lận.)
    • The investigation exposed a network of corrupt officials and racketeers. (Cuộc điều tra đã phơi bày một mạng lưới quan chức tham nhũng những tên tội phạm tổ chức.)
  • Động từ:

    • The gang was accused of racketeering in the construction industry. (Băng nhóm đó bị cáo buộc tham gia vào các hoạt động kinh doanh bất hợp pháp trong ngành xây dựng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Racketeering enterprise": Doanh nghiệp hoặc tổ chức được sử dụng như một phương tiện để tiến hành các hoạt động phạm tội tổ chức.

    • The law targets the entire structure of a racketeering enterprise. (Luật nhắm vào toàn bộ cấu của một doanh nghiệp hoạt động tội phạm tổ chức.)
  • "Racketeering charge": Lời buộc tội về tội tham gia vào một tổ chức tội phạm.

    • He faced serious racketeering charges. (Anh ta phải đối mặt với những cáo buộc nghiêm trọng về tội phạm tổ chức.)
Biến thể từ gần giống
  • Racketeering (danh động từ/ danh từ): Hành động hoặc hoạt động của một ; tội tham gia vào một doanh nghiệp tội phạm tổ chức.
    • He was found guilty of racketeering and fraud. (Hắn bị kết tội tham gia tổ chức tội phạm lừa đảo.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ:

    • Extortionist: Kẻ tống tiền.
    • Mobster: Tội phạm tổ chức, găngxtơ.
    • Swindler: Kẻ lừa đảo.
  • Động từ:

    • Extort: Tống tiền, cưỡng đoạt.
    • Swindle: Lừa đảo.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thành ngữ phổ biến)

danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kẻ làm tiền bằng mánh khoé gian lận
  2. kẻ cướp; găngxtơ

Từ gần giống