racolage

danh từ giống đực
  1. sự chèo kéo, sự níu khách (gái điếm)
  2. (sử học) sự bắt lính

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "racolage"

racolage
Une femme en robe rouge fait du racolage sur un trottoir la nuit.