racoon

Không tìm thấy từ "racoon"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Gấu trúc Mỹ : Một loài động vật có vú ăn tạp, sống về đêm, có nguồn gốc từ Bắc Mỹ và Trung Mỹ. Chúng có bộ lông màu xám, đuôi dài có khoang, và đặc biệt là vùng lông đen quanh mắt trông giống như chiếc mặt nạ. Ví dụ sử dụng Danh từ : A racoon got into our trash cans last night. (Một con gấu trúc Mỹ đã vào thùng rác của chúng tôi đêm qua.) We saw a family of racoons near the...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : 1. An omnivorous nocturnal mammal native to North America and Central America : A racoon (also spelled raccoon) is a medium-sized mammal known for its distinctive black facial mask and ringed tail. It is highly adaptable, intelligent, and known for foraging for food at night. Examples of Usage Noun : We saw a racoon rummaging through the trash cans last night. The racoon is ea...

See full definition →