recoin

/'ri:'kɔin/
danh từ giống đực
  1. xó xỉnh
  2. (nghĩa bóng) chỗ sâu kín
    • Les recoins du coeur
      những chỗ sâu kín của cõi lòng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "recoin"

recoin
Un vieux livre poussiéreux repose dans un recoin de la bibliothèque.