racorni

Học thuật
Thân thiện
racorni

La vieille pomme est toute racornie sur la table de la cuisine.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Chai cứng lại: Mô tả một vật chất (thườngchất hữu cơ như gỗ, da, hoặc một số bộ phận thực vật) đã trở nên cứng, khô mất đi độ mềm dẻo ban đầu, thường do tác động của nhiệt, thời gian, hoặc các điều kiện khô hạn.
    • Cứng đờ, khô cứng: Dùng để miêu tả trạng thái của một thứ đó đã trở nên cứng nhắc, không còn linh hoạt.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le cuir racorni était impossible à plier. (Miếng da chai cứng lại không thể uốn cong được.)
    • Les feuilles racornies tombaient de l'arbre. (Những chiếc khô cứng rơi khỏi cây.)
    • Sous l'effet de la chaleur, le bois devient racorni. (Dưới tác động của nhiệt, gỗ trở nên chai cứng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng theo nghĩa bóng: Có thể dùng để miêu tả một ý tưởng, một thái độ hoặc một con người trở nên cứng nhắc, khô khan, thiếu sự sống động.
    • Un vieillard à l'esprit racorni. (Một cụ già với tâm trí cứng đờ / khô khan.)
Biến thể từ gần giống
  • Racornir (động từ): làm cho chai cứng, trở nên chai cứng.
    • Le soleil racornit le cuir. (Mặt trời làm cho da chai cứng lại.)
  • Racornissement (danh từ): sự chai cứng, tình trạng chai cứng.
    • Le racornissement de la peau est à la déshydratation. (Sự chai cứng của da là do mất nước.)
Từ đồng nghĩa
  • Desséché: khô héo, khô cứng.
  • Durci: bị cứng lại, làm cho cứng.
  • Ratatiné: nhăn nheo, co lại (thường do mất nước).
Từ trái nghĩa
  • Souple: mềm dẻo, dẻo dai.
  • Frais: tươi (đối với thực vật).
  • Mou: mềm.
racorni

La vieille pomme est toute racornie sur la table de la cuisine.

tính từ
  1. chai cứng lại

Từ có nhắc đến "racorni"