racornir

ngoại động từ
  1. làm chai cứng
    • Le toucher du violon racornit le bout des doigts
      bấm đàn viôlông làm chai cứng đầu ngón tay
    • racornir le coeur
      (nghĩa bóng) làm chai cứng cõi lòng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "racornir"