radon

/reidɔn/
Học thuật
Thân thiện
radon

Radon gas can accumulate in the basement of a house.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Rađon: Một nguyên tố hóa học phóng xạ, khí hiếm nặng nhất, không màu, không mùi, không vị. được hình thành từ sự phân của radi trong vỏ Trái Đất thể tích tụ trong các tòa nhà, được coi mối nguy hại cho sức khỏe.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Radon is a naturally occurring radioactive gas. (Rađon một loại khí phóng xạ tự nhiên.)
    • Testing for radon in your home is important for safety. (Kiểm tra khí rađon trong nhà bạn rất quan trọng cho sự an toàn.)
    • Long-term exposure to high levels of radon can increase the risk of lung cancer. (Tiếp xúc lâu dài với nồng độ rađon cao có thể làm tăng nguy ung thư phổi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "radon mitigation": biện pháp giảm thiểu rađon.
    • The house required a radon mitigation system to reduce gas levels. (Ngôi nhà cần một hệ thống giảm thiểu rađon để hạ nồng độ khí.)
  • "radon concentration": nồng độ rađon.
    • Scientists measured the radon concentration in the soil. (Các nhà khoa học đã đo nồng độ rađon trong đất.)
Biến thể từ gần giống
  • Radium (n): Radi. Nguyên tố phóng xạ từ đó rađon được tạo thành.
    • Radium decays to form radon gas. (Radi phân để tạo thành khí rađon.)
  • Radioactive (adj): tính phóng xạ.
    • Radon is a radioactive element. (Rađon một nguyên tố phóng xạ.)
Từ đồng nghĩa
  • Rn: Ký hiệu hóa học của rađon.
  • Noble gas: Khí hiếm (chỉ chung nhóm nguyên tố, không phải từ đồng nghĩa chính xác).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng đây danh từ chỉ một nguyên tố hóa học cụ thể.)

Thành ngữ liên quan

(Không áp dụng đây danh từ chỉ một nguyên tố hóa học cụ thể.)

radon

Radon gas can accumulate in the basement of a house.

danh từ
  1. (hoá học) Rađơn

Từ gần giống