ratan

/rə'tæn/ Cách viết khác : (ratan) /rə'tæn/
danh từ
  1. (thực vật học) cây mây, cây song
  2. roi mây; gậy bằng song

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "ratan"

ratan
The teacher uses a ratan to point at the map on the wall.