raffineur

Học thuật
Thân thiện
raffineur

Le raffineur supervise le processus de purification du sucre.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Chủ nhà máy tinh chế: Người sở hữu hoặc điều hành một cơ sở công nghiệp chuyên tinh chế, lọc các nguyên liệu thô (như đường, dầu mỏ, kim loại) để tạo ra sản phẩm tinh khiết hơn.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le raffineur a investi dans de nouvelles technologies pour son usine de sucre. (Người chủ nhà máy tinh chế đã đầu vào công nghệ mới cho nhà máy đường của ông ta.)
    • C'est un raffineur de pétrole important dans la région. (Ông ấymột chủ nhà máy lọc dầu quan trọng trong vùng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này chủ yếu được sử dụng trong bối cảnh công nghiệp kinh doanh. nhấn mạnh đến vai trò quản sở hữu hơn là công việc kỹ thuật.
Biến thể từ liên quan
  • Raffiner (động từ): tinh chế, lọc.
    • raffiner du sucre (tinh chế đường)
  • Raffinerie (danh từ giống cái): nhà máy tinh chế, nhà máy lọc dầu.
    • une raffinerie de pétrole (một nhà máy lọc dầu)
  • Raffinage (danh từ giống đực): quá trình tinh chế, sự lọc.
    • le raffinage du cuivre (quá trình tinh chế đồng)
Từ đồng nghĩa
  • Industriel (danh từ): nhà công nghiệp (nghĩa rộng hơn).
  • Exploitant (danh từ): người khai thác, chủ khai thác (có thể dùng trong một số ngữ cảnh tương tự).
raffineur

Le raffineur supervise le processus de purification du sucre.

danh từ
  1. chủ nhà máy tinh chế

Từ gần giống