raviner

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Xói (đất) thành rãnh: Hành động của nước (thườngmưa lớn hoặc ) làm xói mòn tạo thành những đường rãnh sâu trên bề mặt đất.
    • (Nghĩa bóng) Làm cho đầy vết nhăn: Dùng để miêu tả việc tạo ra nhiều nếp nhăn sâu, thường trên khuôn mặt, giống như những con rãnh.
Ví dụ sử dụng
  • (Cơn mưa lớn đã xói cánh đồng thành những đường rãnh.)
  • (Khuôn mặt người đàn ông già đầy những nếp nhăn sâu bởi năm tháng những nỗi lo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être raviné" (dạng bị động): Bị xói thành rãnh; bị in hằn nhiều nếp nhăn.
    • La colline est ravinée par les orages fréquents. (Ngọn đồi bị xói thành rãnh bởi những cơn giông thường xuyên.)
    • Ses joues étaient ravinées de rides. (Đôi của ông ấy hằn sâu những nếp nhăn.)
Biến thể từ gần giống
  • Ravin (danh từ): Khe, rãnh sâu (thường do nước xói mòn tạo ra).
    • Le sentier descendait vers un ravin. (Con đường mòn đi xuống một khe núi.)
  • Ravinement (danh từ): Hiện tượng xói mòn thành rãnh; sự hình thành các rãnh xói.
    • Le ravinement est un problème d'érosion des sols. (Hiện tượng xói mòn thành rãnhmột vấn đề về thoái hóa đất.)
Từ đồng nghĩa
  • Creuser: Đào, khoét (có thể dùng theo nghĩa tương tự trong bối cảnh xói mòn).
  • Sillonner: Rạch thành đường, cày thành luống (thường chỉ các đường thẳng, có thể dùng theo nghĩa bóng tương tự cho nếp nhăn).
ngoại động từ
  1. xói (đất) thành rãnh
    • Pluie qui ravine une pente
      mưa xói sườn dốc thành rãnh
  2. (nghĩa bóng) làm cho đầy vết nhăn (mặt...)

Từ gần giống