rafiau

danh từ giống đực
  1. thuyền tồi
  2. (từ , nghĩa ) thuyền rafiô (thuyền buồm nhỏĐịa Trung Hải)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

rafiau
Un pêcheur navigue sur son rafiau le long de la côte.