ragoter

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Động từ (nội động từ):
    • Ngồi lê đôi mách, nói chuyện xoi mói: Hành động nói về người khác, thườngnhững thông tin riêng tư, nhỏ nhặt hoặc tiêu cực một cách thích thú, tò mò.
Ví dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Arrête de ragoter sur tes voisins ! (Đừng ngồi lê đôi mách về hàng xóm của con nữa!)
    • Elles passent leur temps à ragoter au café. (Họ dành thời gian ngồi lê đôi máchquán phê.)
    • Il ne fait que ragoter sur la vie privée des célébrités. (Anh ta chỉ toàn nói chuyện xoi mói về đời tư của các ngôi sao.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être en train de ragoter": đang ngồi lê đôi mách.
    • On les a surpris en train de ragoter dans la cour. (Người ta bắt gặp họ đang ngồi lê đôi mách trong sân.)
  • "Se mettre à ragoter": bắt đầu ngồi lê đôi mách.
    • Dès qu'elle est partie, ils se sont mis à ragoter. (Ngay khi ấy đi khỏi, họ đã bắt đầu ngồi lê đôi mách.)
Biến thể từ gần giống
  • Ragot (danh từ): chuyện ngồi lê đôi mách, tin đồn nhỏ.
    • Colporter des ragots. (Loan truyền những chuyện ngồi lê đôi mách.)
  • Ragoteur/Ragoteuse (danh từ): người thích ngồi lê đôi mách.
    • Méfie-toi, c'est une vraie ragoteuse. (Hãy cẩn thận, cô ta đúngmột người thích ngồi lê đôi mách.)
Từ đồng nghĩa
  • Cancaner: ngồi lê đôi mách (từ sắc thái tương tự).
  • Potiner: buôn chuyện, nói chuyện tầm phào.
  • Jaser: buôn dưa lê, tán gẫu (có thể ít tiêu cực hơn).
Thành ngữ liên quan
  • Avoir une langue de ragoteur/ragoteuse: cái lưỡi dài, thích nói chuyện xoi mói.
    • Fais attention à ce que tu dis, elle a une langue de ragoteuse. (Cẩn thận với những con nói, ta cái lưỡi dài lắm.)
nội động từ
  1. (thân mật) ngồi lê đôi mách, nói chuyện xoi mói

Từ gần giống