régater

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Động từ (nội động từ):
    • Đua thuyền: Hành động tham gia vào một cuộc thi chèo thuyền, thườngthuyền buồm, trên mặt nước.
Ví dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Ils aiment régater sur le lac tous les week-ends. (Họ thích đua thuyền trên hồ vào mỗi cuối tuần.)
    • Elle a appris à régater avec son père. ( ấy đã học đua thuyền với bố mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "régater contre quelqu'un": đua thuyền với/thi đấu với ai đó.
    • Notre équipe va régater contre l'équipe italienne demain. (Đội của chúng tôi sẽ đua thuyền với đội Ý vào ngày mai.)
Biến thể từ liên quan
  • Régate (danh từ từ giống cái): cuộc đua thuyền.
    • La régate annuelle attire de nombreux participants. (Cuộc đua thuyền thường niên thu hút rất nhiều người tham gia.)
  • Régatier, Régatière (danh từ): người đua thuyền, vận động viên đua thuyền.
    • C'est une régatière expérimentée. ( ấymột tay đua thuyền dày dạn kinh nghiệm.)
Từ đồng nghĩa
  • Faire de la voile: chèo thuyền buồm (nhấn mạnh hoạt động, không nhất thiếtthi đấu).
  • Participer à une course de bateaux: tham gia một cuộc đua thuyền.
nội động từ
  1. đua thuyền