racheter

ngoại động từ
  1. lại mua
    • Racheter du pain chaque jour
      hằng ngày lại mua bánh
  2. mua lại
    • Vous l'avez payé cent francs, je vous le rachète cent cinquante francs
      anh mua hết một trăm frăng, tôi xin mua lại một trăm năm mươi frăng
    • Je lui ai racheté sa voiture
      tôi mua lại cái xe của anh ta
  3. chuộc
    • Racheter un immeuble vendu
      chuộc một bất động sản đã bán
    • Racheter un esclave
      chuộc một người nô lệ
    • Racheter sa faute
      chuộc tội
    • Racheter ses grossièretés
      chuộc lại những điều thô lỗ của mình
  4. thanh toán
    • Racheter une pension
      thanh toán một khoản trợ cấp
  5. (tôn giáo) chuộc tội cho
  6. (kiến trúc) xây nối, làm bớt tương phản

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "racheter"