railing

/'reiliɳ/
Học thuật
Thân thiện
railing

A child holds onto the railing while walking down the stairs.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hàng rào chắn, lan can: Một cấu trúc gồm các thanh dọc (song) thanh ngang, thường làm bằng kim loại hoặc gỗ, dùng để tạo thành rào chắn, lan can an toàn dọc theo cầu thang, ban công, lối đi hoặc mép vực.
    • Tay vịn: Phần cấu trúc dọc theo cầu thang để người ta có thể vịn tay vào khi lên xuống.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The child held onto the railing while going down the stairs. (Đứa trẻ bám vào tay vịn khi đi xuống cầu thang.)
    • The old bridge has an iron railing. (Cây cầu lan can bằng sắt.)
    • He leaned against the balcony railing. (Anh ấy tựa người vào lan can ban công.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Safety railing": Lan can an toàn, thường được quy định trong xây dựng để ngăn ngừa tai nạn.
    • All construction sites must have safety railings. (Tất cả các công trường xây dựng phải lan can an toàn.)
Biến thể từ gần giống
  • Rail (n): Thanh ray (đường sắt); thanh chắn, thanh ngang của lan can.
  • Guardrail (n): Lan can bảo vệ, tường chắn (thường dọc theo đường cao tốc).
  • Banister/Bannister (n): Tay vịn cầu thang cùng hệ thống trụ thanh chắn đi kèm, gần nghĩa với "railing" khi nói về cầu thang.
Từ đồng nghĩa
  • Balustrade: Lan can, thành lan (thường trang trí công phu hơn).
  • Parapet: Lan can, tường thấp (ở mép mái nhà, cầu, hoặc công sự).
  • Handrail: Tay vịn (nhấn mạnh chức năng để vịn tay).
Lưu ý
  • Từ "railing" trong vai trò danh từ với nghĩa "sự chửi rủa, lời xỉ vả" một từ đồng âm khác nghĩa (homonym), ít phổ biến hơn thường xuất hiện trong văn chương cổ điển. Trong hầu hết các ngữ cảnh hiện đại, "railing" được hiểu "lan can, tay vịn".
railing

A child holds onto the railing while walking down the stairs.

danh từ, (thường) số nhiều
  1. hàng rào chắn song (sắt hoặc gỗ)
  2. tay vịn thang gác; bao lơn
danh từ
  1. sự chửi rủa, sự mắng nhiếc, sự xỉ vả
  2. lời chửi rủa, lời xỉ vả

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống