railing

/'reiliɳ/
danh từ, (thường) số nhiều
  1. hàng rào chắn song (sắt hoặc gỗ)
  2. tay vịn thang gác; bao lơn
danh từ
  1. sự chửi rủa, sự mắng nhiếc, sự xỉ vả
  2. lời chửi rủa, lời xỉ vả

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

railing
A child holds onto the railing while walking down the stairs.