ruling

/'ru:liɳ/
danh từ
  1. sự cai trị, sự trị vì, sự thống trị; sự chỉ huy, sự điều khiển
  2. sự quyết định (của quan toà...)
  3. sự kẻ (giấy)
tính từ
  1. thống trị; cai trị, cầm quyền; chỉ huy, chỉ đạo; điều khiển; chiếm ưu thế, trội hơn cả
    • ruling circles
      giới cầm quyền
    • ruling passion
      sự say mê mạnh nhất; động cơ (chi phối mọi hành động)
  2. hiện hành
    • ruling prices
      giá cả hiện hành

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

ruling
The judge issued a fair ruling in the case.