rail

/reil/
danh từ
  1. tay vịn (cầu thang, lan can...); bao lơn, lan can, thành (cầu tàu...); lá chắn (xe bò...)
  2. hàng rào, (số nhiều) hàng rào chấn song
  3. (ngành đường sắt) đường ray, đường xe lửa
    • off the rails
      trật đường ray; (nghĩa bóng) hỗn loạn, lộn xộn; hỏng, không chạy tốt (máy...)
    • to go by rail
      đi xe lửa
  4. (kiến trúc) ngang (nhà)
  5. cái giá xoay (để khăn mặt...)

Idioms

  • thin as a rail
    gây như que củi
ngoại động từ
  1. làm tay vịn cho, làm lan can cho
  2. rào lại; làm rào xung quanh
    • to rail in (off) a piece of ground
      rào một miếng đất lại
  3. gửi (hàng hoá) bằng xe lửa; đi du lịch bằng xe lửa
  4. đặt đường ray
danh từ
  1. (động vật học) nước
nội động từ
  1. chửi bới, măng nhiếc, xỉ vả
    • to rail at (against) someone
      chửi bới ai
    • to rail at fate
      than thân trách phận

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "rail"

rail
A small rail wades through the shallow water near the reeds.