rajeunir

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Làm cho trẻ lại, làm cho trông trẻ hơn: Chỉ hành động khiến ai đó hoặc cái gì đóvẻ ngoài, tinh thần hoặc sức sống trẻ trung hơn.
    • Làm cho tươi mới, đổi mới: Chỉ hành động làm cho một thứ đó trở nên mới mẻ, hiện đại hoặc sống động hơn.
    • Cho là trẻ hơn (về tuổi tác): Chỉ hành động ước lượng, đánh giá tuổi của ai đó thấp hơn so với tuổi thật.
    • Trẻ hóa (một tổ chức): Chỉ hành động thay thế bằng những người trẻ tuổi hơn trong một nhóm hoặc tổ chức.
  2. Nội động từ:

    • Trẻ lại: Chỉ việc bản thân trở nên trẻ trung hơn về ngoại hình hoặc tinh thần.
    • Trở nên tươi mới, được làm mới: Chỉ việc một thứ đó (như tòa nhà, cảnh quan) lấy lại vẻ tươi đẹp, mới mẻ sau khi được cải tạo.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Cette nouvelle coiffure la rajeunit beaucoup. (Kiểu tóc mới này làm ấy trông trẻ hẳn đi.)
    • La municipalité a décidé de rajeunir le parc public. (Thành phố đã quyết định làm mới lại công viên công cộng.)
    • Vous me rajeunissez ! J'ai en réalité 50 ans. (Anh làm tôi trẻ quá! Thực ra tôi đã 50 tuổi rồi.)
    • Le parti cherche à rajeunir son équipe dirigeante. (Đảng đang tìm cách trẻ hóa đội ngũ lãnh đạo của mình.)
  • Nội động từ:

    • Depuis qu'il a pris sa retraite, il a l'air d'avoir rajeuni. (Kể từ khi nghỉ hưu, ông ấy trông như trẻ lại.)
    • Le quartier a rajeuni après sa rénovation. (Khu phố đã trở nên tươi mới sau đợt cải tạo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Rajeunir de X ans": (làm cho) trẻ hơn X tuổi.

    • Ce traitement lui a fait rajeunir de dix ans. (Phương pháp điều trị này đã làm ấy trẻ hơn mười tuổi.)
  • "Se faire rajeunir": (tự) làm cho mình trẻ lại (thường qua phẫu thuật thẩm mỹ).

    • Elle a décidé de se faire rajeunir. ( ấy đã quyết định đi phẫu thuật để trẻ hóa.)
Biến thể từ gần giống
  • Rajeunissant, e (tính từ): tác dụng làm trẻ lại, trẻ hóa.

    • Une activité rajeunissante. (Một hoạt động tác dụng trẻ hóa.)
  • Rajeunissement (danh từ): sự trẻ hóa, sự làm trẻ lại.

    • Le rajeunissement de la population active. (Sự trẻ hóa lực lượng lao động.)
Từ đồng nghĩa
  • Rafraîchir: làm tươi mát, làm mới (thường về ngoại hình hoặc không gian).
  • Rénover: cải tạo, đổi mới (về vật chất).
  • Raviver: làm sống lại, làm bừng sáng lên.
Từ trái nghĩa
  • Vieillir: già đi, làm cho già đi.
  • Démoder: làm lỗi thời.
ngoại động từ
  1. làm trẻ lại
    • Le sport nous rajeunit
      thể thao làm cho ta trẻ lại
  2. làm trẻ ra
    • Ce vêtement le rajeunit
      bộ quần áo ấy làm cho ông ta (trông) trẻ ra
  3. làm cho thên tươi tắn
    • Le printemps rajeunit la nature
      mùa xuân làm cho tạo vật thêm tươi tắn
  4. đổi mới
    • Rajeunir un équipement
      đổi mới thiết bị
  5. cho tuổi trẻ hơn, thay bằng lớp người trẻ hơn, trẻ hóa
    • Vous me rajeunissez de cinq ans!
      anh cho tôi trẻ hơn đến năm tuổi
    • Rajeunir les cadres d'un parti
      thay cán bộ một đảng bằng lớp người trẻ tuổi hơn, trẻ hóa cán bộ một đảng
nội động từ
  1. trẻ lại
    • Elle a rajeuni
      ta đã trẻ lại
  2. lấy lại vẻ tươi tắn (một ngôi nhà khi được sửa sang lại...)

Từ trái nghĩa

Từ chứa "rajeunir"

Từ có nhắc đến "rajeunir"