rajeunir

ngoại động từ
  1. làm trẻ lại
    • Le sport nous rajeunit
      thể thao làm cho ta trẻ lại
  2. làm trẻ ra
    • Ce vêtement le rajeunit
      bộ quần áo ấy làm cho ông ta (trông) trẻ ra
  3. làm cho thên tươi tắn
    • Le printemps rajeunit la nature
      mùa xuân làm cho tạo vật thêm tươi tắn
  4. đổi mới
    • Rajeunir un équipement
      đổi mới thiết bị
  5. cho tuổi trẻ hơn, thay bằng lớp người trẻ hơn, trẻ hóa
    • Vous me rajeunissez de cinq ans!
      anh cho tôi trẻ hơn đến năm tuổi
    • Rajeunir les cadres d'un parti
      thay cán bộ một đảng bằng lớp người trẻ tuổi hơn, trẻ hóa cán bộ một đảng
nội động từ
  1. trẻ lại
    • Elle a rajeuni
      ta đã trẻ lại
  2. lấy lại vẻ tươi tắn (một ngôi nhà khi được sửa sang lại...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "rajeunir"

Từ có nhắc đến "rajeunir"