rakehelly

/'reikhel/
Học thuật
Thân thiện
rakehelly

A rakehelly man stumbles out of a tavern at dawn.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Chơi bời phóng đãng; trác táng: Dùng để mô tả một người lối sống buông thả, ham mê những thú vui vô độ thường xuyên vi phạm các chuẩn mực xã hội về đạo đức hành vi.
  2. Danh từ:

    • Kẻ chơi bời phóng đãng; kẻ trác táng: Chỉ một người, thường đàn ông, sống một cuộc đời sa đọa, chỉ chú tâm vào rượu chè, cờ bạc những thú vui khác không quan tâm đến trách nhiệm.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The old tales often speak of rakehelly nobles who wasted their fortunes. (Những câu chuyện xưa thường kể về các quý tộc trác táng đã phung phí tài sản của họ.)
    • His rakehelly behavior shocked the conservative townsfolk. (Hành vi chơi bời phóng đãng của anh ta đã làm kinh ngạc những người dân thị trấn bảo thủ.)
  • Danh từ:

    • He was known throughout the city as a notorious rakehelly. (Hắn ta được biết đến khắp thành phố như một kẻ chơi bời phóng đãng khét tiếng.)
    • The novel's villain is a charming but dangerous rakehelly. (Nhân vật phản diện trong cuốn tiểu thuyết một kẻ trác táng quyến rũ nhưng nguy hiểm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ cổ, nghĩa cổ: Từ "rakehelly" ngày nay được coi một từ cổ (archaic). chủ yếu xuất hiện trong văn học, sử liệu hoặc khi mô tả theo phong cách xưa, thay vì trong ngôn ngữ đời thường hiện đại.
    • The historian described the king's court as full of rakehelly courtiers. (Nhà sử học mô tả triều đình của nhà vua đầy rẫy những kẻ nịnh thần trác táng.)
Biến thể từ gần giống
  • Rakehell (danh từ/tính từ): Đây cách viết khác, phổ biến hơn, của cùng một từ.
    • He lived the life of a rakehell. (Hắn đã sống cuộc đời của một kẻ trác táng.)
Từ đồng nghĩa
  • Debauched (adj): đồi bại, truỵ lạc.
  • Dissolute (adj/ n): phóng đãng, vô đạo đức; kẻ phóng đãng.
  • Libertine (n): kẻ phóng đãng, người theo chủ nghĩa khoái lạc.
  • Profligate (adj/ n): phóng túng, hoang phí; kẻ phóng đãng.
Từ trái nghĩa
  • Virtuous (adj): đức hạnh, đạo đức.
  • Upright (adj): ngay thẳng, chính trực.
  • Ascetic (adj/ n): khổ hạnh; người sống khổ hạnh.
rakehelly

A rakehelly man stumbles out of a tavern at dawn.

danh từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) kẻ chơi bời phóng đãng; kẻ trác táng
tính từ+ Cách viết khác : (rakehelly) /'reik,heli/
  1. chơi bời phóng đãng; trác táng

Từ gần giống