rakehell

/'reikhel/
Học thuật
Thân thiện
rakehell

A dandy in a velvet coat is known as a rakehell at the club.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Từ cổ):
    • Kẻ chơi bời phóng đãng; kẻ trác táng: Một người đàn ông sống một lối sốngtrách nhiệm, sa đọa, thường xuyên tìm kiếm những thú vui nhục dục tiêu xài hoang phí, đặc biệt trong xã hội thượng lưu.
  2. Tính từ (Từ cổ):
    • Chơi bời phóng đãng; trác táng: Dùng để miêu tả một người hoặc hành vi đặc tính của một kẻ rakehell.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • In 18th-century literature, the rakehell was often a charming but morally bankrupt nobleman. (Trong văn học thế kỷ 18, kẻ chơi bời phóng đãng thường một quý tộc quyến rũ nhưng phá sản về đạo đức.)
    • His reputation as a rakehell made him the subject of gossip throughout the town. (Danh tiếng một kẻ trác táng của hắn đã biến hắn thành chủ đề bàn tán khắp thị trấn.)
  • Tính từ:
    • He led a rakehell life, spending his fortune on gambling and parties. (Hắn sống một cuộc đời chơi bời phóng đãng, tiêu xài tài sản vào cờ bạc tiệc tùng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này chủ yếu được dùng trong văn cảnh lịch sử, văn học hoặc để miêu tả tính chất văn chương. Trong tiếng Anh hiện đại, được coi một từ cổ ().
  • Có thể dùng để tạo sự tương phản mạnh mẽ hoặc mang tính chất kịch tính khi miêu tả nhân vật.
Biến thể từ gần giống
  • Rakehelly (tính từ, cổ): Cách viết/biến thể khác của tính từ , cùng nghĩa.
  • Rake (danh từ, ngắn gọn hơn): Một từ đồng nghĩa phổ biến hơn, cùng chỉ một người đàn ông chơi bời, phóng đãng, nhưng ít mang sắc thái cổ xưa hơn .
Từ đồng nghĩa
  • Libertine: Kẻ phóng đãng, vô luân.
  • Debauchee: Kẻ truỵ lạc, sa đọa.
  • Profligate: Kẻ phóng đãng, hoang phí.
  • Roué (từ tiếng Pháp): Kẻ trụy lạc, thường chỉ người già.
Từ trái nghĩa
  • Ascetic: Người khổ hạnh.
  • Prude: Người khó tính, hay giả đạo đức.
  • Puritan: Người thanh giáo, khắt khe.
Thành ngữ liên quan
  • To live the life of a rakehell: Sống cuộc sống của một kẻ chơi bời phóng đãng.
    • After inheriting the estate, he abandoned all responsibility and lived the life of a rakehell. (Sau khi thừa kế điền trang, hắn từ bỏ mọi trách nhiệm sống cuộc sống của một kẻ chơi bời phóng đãng.)
rakehell

A dandy in a velvet coat is known as a rakehell at the club.

danh từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) kẻ chơi bời phóng đãng; kẻ trác táng
tính từ+ Cách viết khác : (rakehelly) /'reik,heli/
  1. chơi bời phóng đãng; trác táng

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "rakehell"