rallonge

danh từ giống cái
  1. phần nối thêm
    • Mettre une rallonge à un habit
      nối thêm một đoạn vào áo
  2. tấm dồi (nối vào bàn cho dài thêm)
  3. (thân mật) tiền trả thêm (ngoài giá bình (thường))
  4. (thân mật) phép nghỉ thêm
    • Obtenir une rallonge
      được nghỉ thêm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "rallonge"

Từ có nhắc đến "rallonge"

rallonge
La rallonge de la table permet d'accueillir plus d'invités.