rameau

Học thuật
Thân thiện
rameau

Un oiseau se perche sur un rameau d'arbre.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Nhánh cây: Một nhánh nhỏ, thườngnhánh con của một cành cây lớn hơn.
    • Nhánh, chi nhánh (nghĩa mở rộng): Một phần phụ, một chi nhánh của một vật thể, một hệ thống hoặc một tổ chức lớn hơn.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le jardinier a taillé les rameaux morts. (Người làm vườn đã tỉa những nhánh cây khô.)
    • Un rameau d'olivier est un symbole de paix. (Một nhánh ô liubiểu tượng của hòa bình.)
    • Cette chaîne de montagnes est un rameau des Pyrénées. (Dãy núi nàymột nhánh của dãy Pyrénées.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Rameau à fruits": nhánh quả, cành quả (chỉ cành mang trái).

    • Il faut protéger les rameaux à fruits du gel. (Cần phải bảo vệ các cành quả khỏi sương giá.)
  • "Rameaux communicants" (giải phẫu học): nhánh nối (giữa các dây thần kinh hoặc mạch máu).

    • Les rameaux communicants relient le système nerveux sympathique et parasympathique. (Các nhánh nối liên kết hệ thần kinh giao cảm phó giao cảm.)
Biến thể từ liên quan
  • Rame (danh từ giống cái): có nghĩa khác, chỉ mái chèo hoặc một chuyến tàu điện.
  • Ramification (danh từ giống cái): sự phân nhánh, hệ quả (nghĩa trừu tượng).
  • Branche (danh từ giống cái): cành cây (lớn hơn ), ngành, lĩnh vực.
Từ đồng nghĩa
  • Branchette (danh từ giống cái): cành nhỏ, nhánh con.
  • Brindille (danh từ giống cái): cành con mảnh, que củi nhỏ.
Thành ngữ cách dùng đặc biệt
  • Dimanche des Rameaux; les Rameaux (danh từ riêng, tôn giáo): Chủ Nhật Lễ , Lễ .
    • À Pâques, on célèbre le Dimanche des Rameaux une semaine avant. (Vào lễ Phục Sinh, người ta tổ chức Chủ Nhật Lễ trước đó một tuần.)
    • Les fidèles portent des rameaux de buis à la messe des Rameaux. (Các tín hữu cầm những nhánh cây kim tước trong thánh lễ Lễ .)
rameau

Un oiseau se perche sur un rameau d'arbre.

danh từ giống đực
  1. nhánh
    • Rameau à fruits
      nhánh quả
    • Rameaux communicants
      (giải phẫu) nhánh nối
    • Un rameau des Alpes
      một nhánh của dãy núi An-pơ
    • Les rameaux d'une famille
      các nhánh của một dòng họ
    • dimanche des Rameaux; les Rameaux
      (tôn giáo) lễ Cành, hội Cành

Từ có nhắc đến "rameau"