rameau

danh từ giống đực
  1. nhánh
    • Rameau à fruits
      nhánh quả
    • Rameaux communicants
      (giải phẫu) nhánh nối
    • Un rameau des Alpes
      một nhánh của dãy núi An-pơ
    • Les rameaux d'une famille
      các nhánh của một dòng họ
    • dimanche des Rameaux; les Rameaux
      (tôn giáo) lễ Cành, hội Cành

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "rameau"

rameau
Un oiseau se perche sur un rameau d'arbre.