remue

Học thuật
Thân thiện
remue

Une famille déplace ses moutons vers une nouvelle remue en montagne.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự chăn thả luân phiên (theo mùa): Chỉ một phương pháp quảnđồng cỏ hoặc bãi chăn thả, trong đó gia súc được di chuyển giữa các khu vực khác nhau theo mùa hoặc theo chu kỳ để bảo vệ tái tạo thảm thực vật.
    • Bãi chăn thả luân phiên: Chỉ một khu vực cụ thể được sử dụng trong hệ thống chăn thả luân phiên này.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La remue est une pratique pastorale traditionnelle. (Sự chăn thả luân phiênmột tập quán chăn nuôi truyền thống.)
    • Les moutons sont conduits vers la remue d'été. (Những con cừu được dẫn đến bãi chăn thả luân phiên mùa hè.)
Lưu ý sử dụng
  • Từ "remue"một từ thuộc phương ngữ (tiếng địa phương), chủ yếu được sử dụng trong các vùng hoạt động chăn nuôi du mục hoặc bán du mục truyền thống, như vùng núi Alps. không phải là từ phổ biến trong tiếng Pháp tiêu chuẩn hiện đại.
  • Từ này thường xuất hiện trong các văn bản về nông nghiệp, địanông thôn hoặc dân tộc học mô tả các tập quán cổ truyền.
Biến thể từ liên quan
  • Remuage (danh từ giống đực): Sự di chuyển, sự chuyển dời. Trong một số ngữ cảnh cụ thể (như trong sản xuất rượu sâm banh), chỉ kỹ thuật xoay chai.
  • Remuer (động từ): Khuấy, động đậy, làm chuyển động. Đâyđộng từ gốc, phổ biến hơn nhiều so với danh từ "remue".
Từ đồng nghĩa (trong ngữ cảnh chuyên ngành)
  • Transhumance (danh từ giống cái): Sự chăn thả du mục, di chuyển gia súc theo mùa. Đâymột khái niệm rộng hơn phổ biến hơn "remue".
  • Pâturage tournant (cụm danh từ): Bãi chăn thả luân phiên. Cụm từ này diễn đạt ý tương tự trong ngôn ngữ hiện đại.
remue

Une famille déplace ses moutons vers une nouvelle remue en montagne.

danh từ giống cái
  1. (tiếng địa phương) sự chăn thả luân phiên (theo mùa)
  2. bãi chăn thả luân phiên