remue

danh từ giống cái
  1. (tiếng địa phương) sự chăn thả luân phiên (theo mùa)
  2. bãi chăn thả luân phiên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "remue"

Từ có nhắc đến "remue"

remue
Une famille déplace ses moutons vers une nouvelle remue en montagne.