ramie

/'ræmi:/
danh từ giống cái
  1. gai (cây, sợi)
    • Tissu en ramie
      vải sợi gai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "ramie"

Từ có nhắc đến "ramie"

ramie
Une robe en ramie est légère et confortable en été.