rame

danh từ giống cái
  1. cái chèo
  2. ram (gồm hai mươi tập giấy hoặc năm trăm tờ)
  3. đoàn xe (xe lửa, xe điện ngầm)
  4. cành cắm làm cọc leo
  5. khung căng phơi vải
    • Rame vaporiseuse
      khung căng sấy (kiểu bốc hơi)
    • Rame à merceriser
      khung căng phơi để chuội bóng (vải)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "rame"

rame
Un train de banlieue entre dans la station avec sa rame de huit voitures.