ramoneur

Học thuật
Thân thiện
ramoneur

Le ramoneur nettoie la cheminée avec sa brosse.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • Thợ cạo ống khói: Người nghề nghiệplàm sạch ống khói sưởi, ống khói nhà máy.
    • (Kỹ thuật) Máy thông ống nồi hơi: Thiết bị cơ khí dùng để làm sạch ống trong các hơi công nghiệp.
  2. Tính từ không đổi:

    • () màu bồ hóng: Màu đen xám của muội than, bồ hóng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Le ramoneur vient nettoyer la cheminée chaque automne. (Người thợ cạo ống khói đến làm sạch ống khói mỗi mùa thu.)
    • Cette usine utilise un ramoneur mécanique pour ses chaudières. (Nhà máy này sử dụng một máy thông ống cơ khí cho các nồi hơi của họ.)
  • Tính từ:

    • Elle porte une écharpe ramoneur. ( ấy đeo một chiếc khăn quàng cổ màu bồ hóng.)
    • Le manteau ramoneur est très élégant. (Chiếc áo khoác màu bồ hóng rất thanh lịch.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Faire le ramoneur": (nghĩa bóng) Làm công việc bẩn thỉu, vất vả.
    • Avec tous ces dossiers à trier, j'ai l'impression de faire le ramoneur. (Với đống hồ sơ này phải phân loại, tôi cảm giác như đang làm công việc của thợ cạo ống khói vậy.)
Biến thể từ gần giống
  • Ramoneuse (danh từ giống cái): Nữ thợ cạo ống khói.
  • Ramonage (danh từ giống đực): Hành động, công việc cạo, thông ống khói.
    • Le ramonage de la cheminée est obligatoire. (Việc thông ống khóibắt buộc.)
Từ đồng nghĩa
  • Pour le métier: Nettoyeur de cheminée (người làm sạch ống khói).
  • Pour la couleur: Noir de fumée (đen khói), gris anthracite (xám anthracit).
Thành ngữ liên quan
  • Heureux comme un ramoneur: (Thành ngữ ) Hạnh phúc như một người thợ cạo ống khói, ý chỉ sự hạnh phúc giản đơn, không lo toan.
    • Ils vivent à la campagne, heureux comme des ramoneurs. (Họ sốngnông thôn, hạnh phúc giản dị.)
ramoneur

Le ramoneur nettoie la cheminée avec sa brosse.

danh từ giống đực
  1. thợ cạo ống khói
  2. (kỹ thuật) máy thông ống nồi hơi
tính từ không đổi
  1. () màu bồ hóng
    • Manteau ramoneur
      áo khoác màu bồ hóng

Từ gần giống