ramoneur

danh từ giống đực
  1. thợ cạo ống khói
  2. (kỹ thuật) máy thông ống nồi hơi
tính từ không đổi
  1. () màu bồ hóng
    • Manteau ramoneur
      áo khoác màu bồ hóng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ramoneur
Le ramoneur nettoie la cheminée avec sa brosse.