ruminer

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • (Động vật học) Nhai lại: Hành động của động vật nhai lại (như , ) đưa thức ăn đã nuốt vào dạ dày trở lại miệng để nhai kỹ lần nữa.
    • (Nghĩa bóng) Nghiền ngẫm, suy đi nghĩ lại: Suy nghĩ một cách sâu sắc, lặp đi lặp lại về một ý tưởng, vấn đề hoặcức, thường với sự trăn trở.
  2. Nội động từ:

    • (Động vật học) Nhai lại: Thực hiện hành động nhai lại (dùng cho động vật nhai lại).
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ (nghĩa bóng):
    • Il rumine sa défaite depuis des jours. (Anh ấy đã nghiền ngẫm về thất bại của mình suốt mấy ngày nay.)
    • Elle rumine ses souvenirs d'enfance. ( ấy suy ngẫm mãi về nhữngức thời thơ ấu.)
  • Nội động từ:
    • Dans le champ, la vache rumine paisiblement. (Trên cánh đồng, con cái đang nhai lại một cách thanh thản.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ruminer ses griefs": Ôm ấp, day dứt về những mối hận, nỗi bực tức của mình.
    • Il ne fait que ruminer ses griefs au lieu d'agir. (Anh ta chỉ ôm ấp những nỗi bực tức của mình thay vì hành động.)
  • "Ruminer une idée noire": Suy nghĩ miên man, ám ảnh về một ý nghĩ đen tối, bi quan.
    • Assis seul, il ruminait une idée noire. (Ngồi một mình, anh ta cứ suy nghĩ miên man về một ý nghĩ đen tối.)
Biến thể từ gần giống
  • Rumination (danh từ giống cái): Sự nhai lại; (nghĩa bóng) sự suy ngẫm, sự trầm tư.
    • La rumination mentale peut mener à l'anxiété. (Sự suy ngẫm triền miên trong đầu có thể dẫn đến lo âu.)
  • Ruminant, e (tính từ/danh từ): (Thuộc về) động vật nhai lại; (nghĩa bóng) người hay suy tư, trầm ngâm.
    • Les bovins sont des ruminants. (Gia súcđộng vật nhai lại.)
    • Un air ruminant (một vẻ trầm ngâm suy nghĩ).
Từ đồng nghĩa
  • Nhai lại (nghĩa đen): Mâcher (nhai), Remâcher (nhai lại).
  • Nghiền ngẫm (nghĩa bóng): Réfléchir profondément (suy nghĩ sâu sắc), Méditer (ngẫm nghĩ, trầm tư), Cogiter (tính toán, suy nghĩ), Se repasser (qqch dans la tête) (lặp đi lặp lại điều trong đầu).
Thành ngữ liên quan
  • "Tourner et retourner (une idée) dans sa tête": Xoay đi xoay lại (một ý nghĩ) trong đầu. (Cụm từ có nghĩa tương tự với "ruminer" trong ngữ cảnh nghĩa bóng).
    • Il tourne et retourne ce problème dans sa tête. (Anh ta xoay đi xoay lại vấn đề này trong đầu.)
ngoại động từ
  1. (động vật học) nhai lại
  2. (nghĩa bóng) nghiền ngẫm
    • Ruminer un projet
      nghiền ngẫm một dự án
nội động từ
  1. (động vật học) nhai lại
    • Le boeuf rumine
      con nhai lại

Từ có nhắc đến "ruminer"