ramener

ngoại động từ
  1. đưa trở lại
    • Ramenez le malade, je veux l'examiner une seconde fois
      đưa người bệnh trở lại, tôi muốn khám cho ông ta một lần nữa
  2. dắt về, bắt về
    • Ramener le chien
      dắt con chó về
    • Ramener un déserteur
      bắt người đào ngũ về
  3. khiến quay về, buộc quay về
    • Le mauvais temps le ramène à la maison
      trời xấu buộc quay về nhà
  4. kéo lại (chỗ , tình trạng )
    • Ramener son châle sur les épaules
      kéo lại chiếc khăn san lên vai
  5. vãn hồi, khôi phục
    • Ramener la paix
      vãn hồi hòa bình
    • Ramener quelqu'un à la vie
      cứu sống ai
  6. rút
    • Ramener une fraction à sa plus simple expression
      rút một phân số thành dạng đơn giản nhất
    • ramener sa fraise
      xem fraise
    • ramener tout à soi
      quy hết về mình (coi (như) trung tâm)
    • ramener un cheval
      cổ ngựa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "ramener"