rampant

/'ræmpənt/
tính từ
  1. chồm đứng lên
    • a lion rampant
      con sư tử chồm đứng lên (hình trên huy hiệu)
  2. hung hăng, hùng hổ, không kiềm chế được, quá khích
  3. um tùm, rậm rạp
    • rampant weeds
      cỏ dại mọc um tùm
  4. lan tràn (tệ hại xã hội, bệnh...)
  5. (kiến trúc) thoai thoải, dốc thoai thoải

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "rampant"

rampant
The weeds grew rampant in the abandoned garden.