rampant

/'ræmpənt/
tính từ
  1. , bò sát
    • Animal rampant
      động vật bò sát
    • Plante rampante
      cây
  2. (kiến trúc) dốc; nghiêng
  3. đứng trên chân sau (con vậthuy hiệu)
  4. (nghĩa bóng) luồn cúi
    • Caractère rampant
      tính hay luồn cúi
    • personnel rampant
      (quân sự, tiếng lóng, biệt ngữ) nhân viên mặt đất (các quân chủng không quân sự)
danh từ giống đực
  1. (kiến trúc) mặt nghiêng, mặt dốc
  2. (quân sự, tiếng lóng, biệt ngữ) nhân viên mặt đất (của quân chủng không quân)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "rampant"

rampant
Une plante rampante pousse le long du mur de pierre.