rampart

/'ræmpɑ:t/
danh từ
  1. thành luỹ
  2. sự phòng vệ, sự phòng thủ, sự bảo vệ
ngoại động từ
  1. bảo vệ bằng thành luỹ
  2. xây đắp thành luỹ (quanh nơi nào)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "rampart"

rampart
The soldiers stood guard on the ancient stone rampart.