ranch
Từ gần giống
Words Mentioning "ranch"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Trại chăn nuôi gia súc quy mô lớn : Một trang trại rộng lớn, chủ yếu ở Bắc Mỹ, chuyên nuôi gia súc như bò, ngựa, hoặc cừu. Trang trại này thường bao gồm nhà ở, chuồng trại và các cơ sở vật chất phục vụ chăn nuôi trên một diện tích đất rất rộng. Nơi ở hoặc nhà kiểu trang trại : Đôi khi dùng để chỉ ngôi nhà chính ở trong một trang trại chăn nuôi, hoặc một ngôi nhà được xây dự...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Trại chăn nuôi (ở đồng cỏ Nam Mỹ) : Một trang trại rộng lớn, chủ yếu dành cho việc chăn nuôi gia súc (như bò, ngựa) trên các đồng cỏ, đặc biệt phổ biến ở các vùng như miền Tây nước Mỹ, Canada hoặc Nam Mỹ. Ví dụ sử dụng Danh từ : Il travaille comme cow-boy dans un ranch au Texas. (Anh ấy làm việc như một cao bồi trong một trại chăn nuôi ở Texas.) Ils ont acheté un...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A large farm for raising livestock : A "ranch" is a large area of land, typically in North America, used for raising grazing animals such as cattle, horses, or sheep. It includes the necessary buildings and facilities. The main house on such a farm : Informally, "ranch" can also refer to the main house or living quarters on this type of property. Verb : To manage or work on a...
See full definition →